English
Tiếng Việt
Năng lực tư vấn
Dự án tiêu biểu
Trang chủ >> Năng lực tư vấn
Cơ sở vật chất
 HỆ THỐNG
 CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHẦN MỀM - TRANG THIẾT BỊ  
ĐƯỢC ỨNG DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC TƯ VẤN

Toàn bộ công tác khảo sát - thiết kế được thực hiện bởi các kỹ sư chuyên ngành có nhiều kinh nghiệm, được trợ giúp bởi các phần mềm chuyên nghiệp  cụ thể như :

1. DANH MỤC PHẦN MỀM

STT

TÊN PHẦN MỀM

NỘI DUNG

I

Công tác khảo sát

 

1

Landdestop 2004

Xử lý địa hình và thiết kế đường ( Mỹ )

2

TOPO

Xử lý địa hình ( Hài Hoà )

3

BD-SOFTWARE

Trợ giúp công tác khảo sát, địa hình tuyến, cầu

4

CDI-SOFTWARE

Trợ giúp công tác khảo sát, địa hình tuyến, cầu

II

Công tác thiết kế

 

1

Đường giao thông

 

1.1

NOVA 4.0; Nova 5.0

Thiết kế đường ( Hài Hoà hợp tác với Na-uy )

1.2

Softdesk 8.0

Thiết kế đường ( Mỹ )

1.3

CONSOLID; PC-SIGMA/W

Tính lún cố kết

1.4

TENAX

Thiết kế tường chắn dùng vải địa kỹ thuật

1.5

GeOSPEC 2

Thiết kế xử lý nền bằng bấc thấm

1.6

SETtleMent

Tính lún cố kết - nền đắp

1.7

POLYFELT

Thiết kế xử lý nền đắp cao bằng vải địa kỹ thuật

1.8

PC-SLOPE/W

Tính ổn định cho các loại nền đào, đắp

1.9

Roadplan

Thiết kế đường đô thị ( Hài Hoà )

2

Cầu

 

2.1

TDV-2000

Tính toán móng cọc, tính kết cấu BTCT, BTCT DUL, dây văng, đúc hẫng, đúc đẩy và  ESTRADOUS v.v..

2.3

PCACOL

Kiểm toán móng cọc

2.4

SAP 2000, STEAD III, ACES 44

Tính toán móng cọc

2.6

MIDAS

Tính toán kết cấu cầu

3

San nền

 

 

HS 3.0

Tính toán thiết kế san nền ( Hài Hoà )

4

Cấp nước

 

4.1

LOOP

Tính toán mạng lưới cấp nước

4.2

EPANET

Tính toán và thiết kế mạng lưới cấp nước

5

Cấp điện, chiếu sáng

 

5.1

Ulyse2

Tính toán chiếu sáng của hãng Shreder

5.2

ecodial

Tính toán cấp điện của hãng Shreder

6

Kết cấu

 

6.1

PIGLET

Tính toán cốt thép

6.2

SAP 2000

Tính toán kết cấu

7

Dự toán + bảng biểu khối lượng

 

7.1

ACITT

Dự toán ( ACITT  Co.) (Viện Kinh tế

7.2

Microsoft Excel 2003-2007

 

8

Thuyết minh

 

8.1

Microsoft Word 2003-2007

 

2. DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ :


STT

Tên thiết bị

Đơn vị

Số lượng

A

Trang thiết bị văn phòng phục vụ thiết kế

 

 

1

 - Máy vi tính (máy để bàn)

bộ

100

2

-  Máy xách tay (laptop)

cái

4

3

 - Máy in laser A4

cái

10

4

 - Máy in laser A3 đen trắng

cái

04

5

 - Máy in laser A3 mầu

cái

02

6

 - Máy in phun từ A3 - A0

cái

02

7

 - Scanner màu

bộ

02

8

- Camera

cái

5

9

- Máy chiếu

bộ

01

B

Trang thiết bị khảo sát

 

 

1

- Máy toàn đạc điện tử (Nhật Bản )

bộ

03

2

- Máy kinh vĩ điện tử (Nhật Bản )

bộ

02

3

- Máy THEO 020A (Đức )

bộ

01

4

- Máy thuỷ chuẩn AC2S (Nhật Bản )

bộ

02

5

- Máy thuỷ chuẩn C32 (Nhật Bản)

bộ

01

6

- Máy thuỷ chuẩn SOKIN (Nhật Bản )

bộ

01

7

- Máy thuỷ chuẩn NI025 (Đức )

bộ

01

8

- Máy đo benkenman

bộ

01

9

- Máy khoanYKB (Nga )

bộ

01

10

- Máy khoan thuỷ lực (Trung Quốc )

bộ

01

11

- Mia nhôm các loại (Nhật Bản )

bộ

10

12

- Phòng thí nghiệm địa chất: đầy đủ các trang thiết bị đáp ứng được yêu cầu sản xuất. Đã được cấp chứng nhận  phòng Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được công nhận  ( LAS  ).

C

Phương tiện phục vụ đi lại, giao dịch

 

 

1

- Ô tô 4 chỗ

cái

03

2

- Ô tô từ 7-9 chỗ

cái

02

 

Các tin khác
Thông tin tiện ích
    • HOSE

    • HASTC

Quảng cáo